SỬA PHẦN MỀM MÁY ĐO 2D UNG-CNC-400, UNG-CNC-300, UNG-MICRO-400, UNG-MICRO-300 XYC-TEK GIÁ RẺ
(SỬA PHẦN MỀM MÁY ĐO 2D UNG-CNC-400, UNG-CNC-300, UNG-MICRO-400, UNG-MICRO-300 XYC-TEK GIÁ RẺ)
TOUSEI VỚI NHIỀU NĂM KINH NGHIỆM TRONG LỊNH VỰC HIỆU CHUẨN, SỬA CHỮA, CÁC DÒNG MÁY ĐO 2D, 3D HÃNG XYC-TEK, SOBEKK, JINUOSH, MITUTOYO, SINOWON, RATIONAL….
NHỮNG LỖI THƯỜNG GẶP CỦA MÁY ĐO 2D

- Lỗi camera
- Lỗi thước đọc
- Lỗi đo sai kích thước
- Lỗi phần mềm máy đo không khởi động được
- Lỗi bị kẹt trục chuyển động
- Các lỗi khác…
1. PHỤ KIỆN : THƯỚC ĐỌC , CAMERA, ĐẦU ĐỌC, MOTOR, CÁC BẢN MẠCH LUÔN SẴN KHO TOUSEI ĐỂ PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH ĐƯỢC NHANH NHẤT
2. CAMERA HD-1200H CHO MÁY ĐO 2D GIÁ RẺ


2. THÔNG SỐ MÁY ĐO 2D HÃNG XYC-TEK (DÒNG : THỦ CÔNG)
| Model | UNG-MICRO-300 | UNG-MICRO-400 | UNG-MICRO-500 |
| Dimension(mm) | 620*860*1600 | 620*1000*1600 | 1150*1000*1800 |
| Measure range | 300*200*200 | 400*300*200 | 500*400*200 |
| Weight | 250kg | 300kg | 400 |
| XY accuracy(um) | 2.5+L/200 | 3+L/200 | 3+L/200 |
| Repeatability(um) | 2.5 | 3 | 3 |
| CCD | 3.2M Pixel Digital Color CCD | 3.2 M Pixel Digital Color CCD | 3.2M Pixel Digital Color CCD |
| Optical Lens | Manual lens 0.7-4.5X(6.5:1) | Manual lens 0.7-4.5X(6.5:1) | Manual lens 0.7-4.5X(6.5:1) |
| Surface light | Program control 8 segment LED cold light | Program control 8 segment LED cold light | Program control 8 segment LED cold light |
| Bottom light | LED parallel light | LED parallel light | LED parallel light |
| Focus distance | 90mm | 90mm | 90mm |
| Linear scale | 0.5um | 0.5um | 0.5um |
| Operate mocel | XYZ manual control | XYZ manual control | XYZ manual control |

Thông số kỹ thuật của máy đo 2D tự động UNG-CNC-400:
SỬA PHẦN MỀM MÁY ĐO 2D UNG-CNC-400, UNG-CNC-300, UNG-MICRO-400, UNG-MICRO-300 XYC-TEK GIÁ RẺ
| Máy đo hình ảnh hoàn toàn tự động | ||
| Model | UNG-CNC-300 | UNG-CNC-400 |
| Kích thước máy | 920 x 750 x 1700 mm | 1140 x 900 x 1700 mm |
| Trọng lượng | 350 kg | 450 kg |
| Trọng lượng tải tối đa | 25 kg | 25 kg |
| Hành trình trục X, Y, Z | 300 x 200 x 200 mm | 400 x 300 x 200 mm |
| Tốc độ hoạt động | X,Y: 300mm/giây Z: 100mm/giây | |
| Độ chính xác đo lường | X, Y: 2.5 + L/200)um;(“L” là độ dài vật cần đo, đơn vị: mm) | |
| Độ phân giải X, Y, Z | 0.0005 mm | |
| Độ lặp lại | ≤ 0.003 mm | |
| GRR | <10% | |
| Sự liên quan | 0.01 mm | |
| Hệ thống quang học | Màn hình màu kỹ thuật số độ phân giải cao 1.3M PixelỐng kính tự động : 0.7 – 4.5x
Tỷ lệ thu phóng hình ảnh: 35-230X |
|
| Chiếu sáng | bề mặt: 5 vòng và 8 phân đoạn ánh sáng LED đa góc có thể lập trìnhHồ sơ: 100% đèn LED song song
Có thể điều chỉnh độ sáng |
|
| Phần mềm | INSPEC CNC | |
| Nguồn điện | AC100V-220V, 50/60Hz, 2.5KW | |
| Tùy chọn thêm | Đầu dò cảm ứng, Đo laser, ống kính 2x, ống kính 0,5x | |
TOUSEI HIỆN TẠI ĐANG STOCK RẤT NHIỀU MÃ CAMERA để có thể khắc phục tình hình nhanh nhất:
Một số bảng mạch điều khiển máy đo 2D, 3D mà TSE VN đang STOCK:
- 3D P6V693A
- Bản mạch Easson 190400095
- Bản mạch máy đo 3D DUKIN 200410324
- Bản mạch Phoenix Bios
- Mạch EAX-Q35
- Mạch Microvu LEB150F-0524
- Mạch điều khiển 3D Family ACTEL Pro ASIC3 A3P250 PQG208
- Bản mạch Máy đo 2D SDK2000
- Mạch 06YAA069
- Mạch đo độ cứng JP20572PB
HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ VÀ TƯ VẤN TỐT NHẤT
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Bán mới – Hiệu chuẩn – Sửa chữa – Đào tạo – Đo/ Cho thuê
CÔNG TY TNHH TOUSEI ENGINEERING VIET NAM
ĐC: Đội 2 Thôn Xuân Bách, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Tp. Hà Nội
VP Phía Nam: Số 68, Đường số 01, Khu nhà ở thương mại Hoàng Nam, khu phố Tân Hiệp , Tân Bình, Dĩ An, Bình Dương
VP Vĩnh Phúc: Nguyễn Văn Linh – Liên Bảo – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc
ĐT / Zalo: 091.790.5386/ 0943 735 866
Liên hệ
